bội phần

bội phần

Khu vườn sau khi được chăm sóc đã tươi tốt bội phần.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Nhiều lần hơn, gấp bội lần: Dùng để so sánh, nhấn mạnh mức độ tăng lên rất nhiều so với trước đó hoặc so với một cái khác. Từ này thường đi kèm với tính từ hoặc động từ chỉ trạng thái, cảm xúc.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Nhờ có sự giúp đỡ của mọi người, công việc trở nên thuận lợi bội phần.
    • Khu vườn sau khi được chăm sóc đã tươi tốt bội phần.
    • Nghe lời động viên, ấy cảm thấy tự tin bội phần.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bội phần hơn": Cách nói nhấn mạnh hơn nữa cho sự so sánh, mặc dù "bội phần" đã hàm chứa ý so sánh.
    • gia đình bên cạnh, niềm vui của anh ấy trọn vẹn bội phần hơn.
  • Dùng trong văn chương hoặc lời nói trang trọng để diễn tả sự gia tăng đáng kể về mặt tinh thần, tình cảm hoặc giá trị.
    • Tình yêu thương dành cho quê hương sau những năm xa cách tha thiết bội phần.
Biến thể từ gần giống
  • Gấp bội (cụm từ): Có nghĩa tương tự, chỉ sự tăng lên nhiều lần.
    • Số lượng người tham gia năm nay tăng gấp bội.
  • Nhiều lần (cụm từ): Chỉ số lần lặp lại hoặc mức độ tăng, nhưng ít tính chất nhấn mạnh hoặc văn chương như "bội phần".
Từ đồng nghĩa
  • Hơn nhiều: Ở mức độ cao hơn rất nhiều.
  • cùng: Ở mức độ rất cao, cực điểm (thường dùng cho cảm xúc, không dùng để so sánh trực tiếp như "bội phần").
Lưu ý sử dụng
  • "Bội phần" chủ yếu được dùng trong văn viết, văn chương hoặc những ngữ cảnh nói trang trọng. Trong giao tiếp thông thường, người ta thường dùng các từ/cụm từ như "nhiều hơn", "hơn rất nhiều".
  • Từ này thường đứng sau tính từ hoặc động từ bổ nghĩa.
  • "Bội phần" không dùng để so sánh với số lượng cụ thể ( dụ: gấp 2 lần, 3 lần) để nhấn mạnh mức độ tăng lên một cách chung chung, phi định lượng.

Từ chứa "bội phần"